假話

jiǎ huà giả thoại

Hán Việt: giả thoại · Pinyin: jiǎ huà

Tổng quan

lời nói dối | phát ngôn không đúng | sai sự thật 1. lời nói dối; nói dóc; nói điêu。不真實的話。 2. phát biểu sai; tuyên bố sai。不真實的或不正確的話語或說法。

Cấu tạo: (giả) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói dối | phát ngôn không đúng | sai sự thật 1. lời nói dối; nói dóc; nói điêu。不真實的話。 2. phát biểu sai; tuyên bố sai。不真實的或不正確的話語或說法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛偽不實的謊話。《紅樓夢》第三五回:「老太太時常背地裡和我說寶丫頭好,這倒不是假話。」《老殘遊記》第一四回:「你究竟是真話是假話?說了我好放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐瞒真情的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐瞒真情的话。

Eng

  • CC-CEDICT a lie|untrue statement|misstatement
  • Cihui a lie; untrue statement; misstatement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谎言

Từ trái nghĩa

实话 · 真话