真话

zhēn huàchân thoại

Hán Việt: chân thoại · Pinyin: zhēn huà

Tổng quan

chân thoại: nói thật; nói thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言实情。 2.实话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實情,真實的話。《紅樓夢》:「雖是取笑兒,卻也是真話。」《老殘遊記》第一四回:「只是你先前說的那個案子呢?我到底不放心。你究竟是真話是假話?說了我好放心。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời nói thật
  • VietPhrases nói thật
  • Tần suất từ chân thoại: nói thật; nói thật
  • Biên soạn 真話 hēnhuà n. true words; truth M:¹jù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言实情。 2.实话。

Eng

  • Cihui 真話 hēnhuà n. true words; truth M:¹jù
  • Tần suất từ 真話 hēnhuà n. true words; truth M:¹jù

Đức

  • Handedict Wahrheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实话

Từ trái nghĩa

假话 · 谎言 · 谣言