假途滅虢

jiǎ tú miè guó giả đồ diệt quắc

Hán Việt: giả đồ diệt quắc · Pinyin: jiǎ tú miè guó

Tổng quan

nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ) | nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Cấu tạo: (giả) + (đồ) + (diệt) + (quắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ) | nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時,晉國向虞國借路以攻打虢國。滅虢之後,回師途中,亦滅虞國。見《左傳.僖公五年》。後指以向對方借路為名,而行滅亡對方之實的計謀。《三國演義》第五六回:「此乃『假途滅虢』之計也。虛名收川,實取荊州。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a short-cut to crush Guo (idiom); fig. to connive with sb to damage a third party, then turn on the partner
  • Cihui lit. a short-cut to crush Guo (idiom); fig. to connive with sb to damage a third party, then turn on the partner