假途滅虢

jiǎ tú miè guó giả đồ diệt quắc

Hán Việt: giả đồ diệt quắc · Pinyin: jiǎ tú miè guó

Tổng quan

nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ) | nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Cấu tạo: (giả) + (đồ) + (diệt) + (quắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ) | nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假:借;途:道路;虢:春秋时诸侯国,在今山西平陆及河南三门峡一带。泛指用借路的名义而灭亡这个国家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.僖公五年》记载晋国向虞国借路去攻打虢国,在灭虢后的回师途中,把虞国也灭了◇以"假途灭虢"泛指以向对方借路为名行灭亡对方之实的计谋。
  • Tân Hoa Tự Điển 假借;途道路;虢春秋时诸侯国,在今山西平陆及河南三门峡一带。泛指用借路的名义而灭亡这个国家。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a short-cut to crush Guo (idiom); fig. to connive with sb to damage a third party, then turn on the partner
  • Cihui lit. a short-cut to crush Guo (idiom); fig. to connive with sb to damage a third party, then turn on the partner