偉器

wěi qìvĩ khí

Hán Việt: vĩ khí · Pinyin: wěi qì

Tổng quan

tài năng lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

特異卓越的才器。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「融應聲曰:『觀君所言,將不早惠乎?』膺大笑曰:『高明必為偉器。』」《三國演義》第一一回:「此子長成,必當代之偉器也。」

Cấu tạo: 偉 (vĩ) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tài năng lớn
  • Google Alex v6 vĩ khí
  • Biên soạn 偉器 wěiqì n. a man of great capability

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特異卓越的才器。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「融應聲曰:『觀君所言,將不早惠乎?』膺大笑曰:『高明必為偉器。』」《三國演義》第一一回:「此子長成,必當代之偉器也。」

Eng

  • Cihui great talent

Từ liên quan

Gần nghĩa

偉業 · 偉麗 · 偉舉 · 偉人 · 偉力 · 偉哥 · 偉大 · 偉岸