偎红倚翠

wēi hóng yǐ cuìôi hồng ỷ thúy

Hán Việt: ôi hồng ỷ thúy · Pinyin: wēi hóng yǐ cuì

Tổng quan

thân cận nữ sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓亲狎女色; 狎妓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親近狎昵女性。比喻狎妓。元.荊幹臣〈醉花陰.鴛鴦浦蓮開並蒂長套.神仗兒〉曲:「偎紅倚翠,淺斟低唱,歌金鏤韻悠揚,依腔調按宮商。」也作「倚翠偎紅」。

Cấu tạo: 偎 (ôi) + 紅 (hồng) + 倚 (ỷ) + 翠 (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăng gió
  • VietPhrases thân cận nữ sắc
  • Tần suất từ thân cận nữ sắc
  • Biên soạn id. dally with prostitutes; frequent brothels

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓亲狎女色; 狎妓。

Eng

  • Cihui 偎紅倚翠 ēihóngyǐcuì id. dally with prostitutes; frequent brothels
  • Tần suất từ id. dally with prostitutes; frequent brothels

Từ liên quan

Gần nghĩa

倚翠偎红 · 倚翠偎紅 · 偎紅倚翠