偏利共生

piān lì gòng shēng thiên lợi cộng sanh

Hán Việt: thiên lợi cộng sanh · Pinyin: piān lì gòng shēng

Tổng quan

(biology) to have a commensal relationship with (another organism)

Cấu tạo: (thiên) + (lợi) + (cộng) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两种不同的生物生活在一起,对其中一种有利,而对另一种无害,这种生活方式叫作偏利共生。如文鸟专在胡蜂窝的附近筑巢,因为胡蜂有毒刺,许多动物不敢接近,文鸟得到保护,但对胡蜂无害。也叫偏利共栖,旧称共栖。

Eng

  • CC-CEDICT (biology) to have a commensal relationship with (another organism)
  • Cihui (biology) to have a commensal relationship with (another organism)