偏差

piān chā thiên soa

Hán Việt: thiên soa · Pinyin: piān chā

Tổng quan

thiên lệch | độ lệch

Cấu tạo: (thiên) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên lệch | độ lệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統計數據與代表值(通常為算術平均)的差,稱為「偏差」。 2.觀念或行為上產生太過或不及的差錯。如:「青少年時期最容易發生行為偏差,父母及師長要留心輔導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运动的物体离开确定方向的角度; 工作上产生过头或不及的失误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运动的物体离开确定方向的角度。 2.工作上产生过头或不及的失误。

Eng

  • CC-CEDICT bias|deviation
  • Cihui bias; deviation

ja

  • JMdict deflection|deviation|variation|declination|drift

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

差错

Từ trái nghĩa

准确