差錯

chā cuò soa thác

Hán Việt: soa thác · Pinyin: chā cuò

Tổng quan

lỗi | sai sót | sai lầm | lỗi lầm | tai nạn | sự cố ầm lẫn. sai thác sai thác ☆Lầm lẫn. 1. sai lầm; nhầm lẫn。錯誤。 精神不集中,就會出差錯。 tinh thần không tập trung, thì sẽ bị nhầm lẫn. 2. bất trắc; tai hoạ。意外的變化(多指災禍) 。

Cấu tạo: (soa) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai thác sai thác ☆Lầm lẫn.
  • Cihui lỗi | sai sót | sai lầm | lỗi lầm | tai nạn | sự cố ầm lẫn. sai thác sai thác ☆Lầm lẫn. 1. sai lầm; nhầm lẫn。錯誤。 精神不集中,就會出差錯。 tinh thần không tập trung, thì sẽ bị nhầm lẫn. 2. bất trắc; tai hoạ。意外的變化(多指災禍) 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錯誤。《抱朴子.外篇.清鑒》:「終如其言,一無差錯。」《三國演義》第五七回:「口中發落,耳內聽詞,曲直分明,並無分毫差錯。」 2.意外的事故。元.高文秀《澠池會》第一折:「我若是有差錯,有輸虧,誓不還。」《西遊記》第三一回:「他老子利害,有些差錯,決不與你干休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 错误;这事非常重要,不能有半点差错; 因意外而发生的祸事出远门要特别小心,免得出差错。
  • Tân Hoa Tự Điển ①错误;这事非常重要,不能有半点差错。②因意外而发生的祸事出远门要特别小心,免得出差错。

Eng

  • CC-CEDICT mistake; slip-up; fault; error|accident; mishap
  • Cihui mistake; slip-up; fault; error; accident; mishap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏差 · 缺点 · 过失 · 过错

Từ trái nghĩa

正确