准确

zhǔn quèchuẩn xác

Hán Việt: chuẩn xác · Pinyin: zhǔn què

Tổng quan

Hán Việt: 準 XÁC chính xác; đúng; đúng đắn. 準確性 tính chính xác 計算準確 tính toán chính xác 準確地擊中目標. bắn trúng mục tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓与实际或预期完全符合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精準確實,沒有誤差。如:「計算帳目,必求準確無誤。」

Cấu tạo: 準 (chuẩn) + 確 (xác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 準確 hǔnquè s.v. accurate; exact; precise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精準確實,沒有誤差。如:「計算帳目,必求準確無誤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓与实际或预期完全符合。
  • Kaggle Zh-Vi accuracy

Eng

  • Cihui accurate; exact; precise

Đức

  • Handedict präzise

other

  • Nguồn khác Chắc đúng, không sai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正确 · 确切 · 精确

Từ trái nghĩa

偏差 · 谬误