偏心

piān xīnthiên tâm

Hán Việt: thiên tâm · Pinyin: piān xīn

Tổng quan

bất công; không công bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓心存偏向,不公正。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偏袒一方,對某一方存私心。《西遊記》第一四回:「我們這一國君王,偏心無道,只喜得是老爺等輩,惱的是我們佛子。」《紅樓夢》第七一回:「前兒你姊妹們和寶玉都揀了,如今也叫你們揀揀,別說我偏心。」

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên vị
  • Cihui thành kiến
  • Cihui định kiến
  • Cihui lập dị
  • Biên soạn 偏心 iānxīn* s.v. 1. partial; biased 2. <mach.> eccentric

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏袒一方,對某一方存私心。《西遊記》第一四回:「我們這一國君王,偏心無道,只喜得是老爺等輩,惱的是我們佛子。」《紅樓夢》第七一回:「前兒你姊妹們和寶玉都揀了,如今也叫你們揀揀,別說我偏心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心存偏向,不公正。
  • Kaggle Zh-Vi decentration

Eng

  • JMdict eccentricity (in mechanics, electronics, etc.)
  • Cihui partial; biased; prejudiced; eccentric

Đức

  • Handedict exzentrisch, außermittig (Adj), außerhalb der Mitte (S, Math)

ja

  • JMdict 偏心(へんしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏爱 · 偏疼