偏疼

piān téng thiên đông

Hán Việt: thiên đông · Pinyin: piān téng

Tổng quan

thiên vị người nhỏ tuổi hơn | thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn cưng; chiều; ưu ái。對晚輩中某個(或某些)人特別疼愛。

Cấu tạo: (thiên) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên vị người nhỏ tuổi hơn | thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn cưng; chiều; ưu ái。對晚輩中某個(或某些)人特別疼愛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於某人特別疼愛。《紅樓夢》第五五回:「好丫頭,真怨不得鳳丫頭偏疼他。本來無可添減之事,如今聽你一說,倒要找出兩件來斟酌斟酌,不辜負你這話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别疼爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特别疼爱。

Eng

  • CC-CEDICT to favor a junior|to show favoritism to some juniors
  • Cihui to favor a junior; to show favoritism to some juniors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏心 · 偏爱