偕老百年

xié lǎo bǎi nián giai lão bách niên

Hán Việt: giai lão bách niên · Pinyin: xié lǎo bǎi nián

Tổng quan

Cấu tạo: (giai) + (lão) + (bách) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「白頭偕老」。見「白頭偕老」條。01.《西湖二集》卷二七:「奴家自見哥哥以來,忘食忘寢,好生牽腸割肚,比兄之情更倍。但以異日得諧秦晉,終身為箕帚之妾,偕老百年,乃妾之願。」