做小伏低

zuò xiǎo fú dī tố tiểu phục đê

Hán Việt: tố tiểu phục đê · Pinyin: zuò xiǎo fú dī

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (tiểu) + (phục) + (đê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑躬屈膝,低聲下氣。元.關漢卿《玉鏡臺》第三折:「我今日媒人根前,做小伏低,教他款慢裡,勸諫的俺夫妻和會。」元.無名氏《黃鶴樓》第三折:「你若是做小伏低,我著你活撥撥的遠趁江湖。」也作「伏低做小」、「服低做小」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容低声下气,巴结奉承。