做無聊事

tố vô liêu sự

Hán Việt: tố vô liêu sự

Tổng quan

người hay làm việc vớ vẩn, vô ích, việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, vô ích (từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn, nói nhảm nhí, nói tào lao, làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao

Cấu tạo: (tố) + (vô) + (liêu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay làm việc vớ vẩn, vô ích, việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, vô ích (từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn, nói nhảm nhí, nói tào lao, làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao