做賊心虛

zuò zéi xīn xū tố tặc tâm hư

Hán Việt: tố tặc tâm hư · Pinyin: zuò zéi xīn xū

Tổng quan

cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ) | có gì đó cắn rứt lương tâm có tật giật mình; làm việc xấu lòng lo ngay ngáy。做了壞事怕人覺察出來而心里惶恐不安。

Cấu tạo: (tố) + (tặc) + (tâm) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ) | có gì đó cắn rứt lương tâm có tật giật mình; làm việc xấu lòng lo ngay ngáy。做了壞事怕人覺察出來而心里惶恐不安。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚怕。指做了坏事怕人知道,心里老是不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 虚:怕。指做了坏事怕人知道,心里老是不安。

Eng

  • CC-CEDICT to feel guilty as a thief (idiom); to have sth on one's conscience
  • Cihui to feel guilty as a thief (idiom); to have sth on one's conscience