停雲落月

tíng yún luò yuè đình vân lạc nguyệt

Hán Việt: đình vân lạc nguyệt · Pinyin: tíng yún luò yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (vân) + (lạc) + (nguyệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示对亲友的怀念(旧时多用在书信里)。
  • Tân Hoa Tự Điển 停云思念亲友。杜甫《梦李白》诗落月满屋梁,犹疑照颜色。”后以停云落月”为思念友人的意思。

Eng

  • Cihui 停雲落月 íngyúnluòyuè f.e. think of absent friends or relatives