停囚长置

đình tù trường trí

Hán Việt: đình tù trường trí

Tổng quan

ĐÌNH TÙ TRƯỜNG TRÍ Biện pháp trì hỗn để tìm cách đối phó. Từ này phần lớn dùng trong văn phong cơ ngữ. Nhà thiền tôn sùng sự nhạy bén khi tiếp cơ, yêu cầu thoát khỏi tình niệm ý tưởng. Biện pháp trì hỗn để tìm cách đối phó đương nhiên phải bị phê bình, do đó nó mang nghĩa xấu. Nam Tống Nguyên Minh TLTBT q. 1 ghi: 不用停囚長置、速道相來! Chẳng được trì hoãn, hãy nói mau đi!

Cấu tạo: (đình) + (tù) + (trường) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÌNH TÙ TRƯỜNG TRÍ Biện pháp trì hỗn để tìm cách đối phó. Từ này phần lớn dùng trong văn phong cơ ngữ. Nhà thiền tôn sùng sự nhạy bén khi tiếp cơ, yêu cầu thoát khỏi tình niệm ý tưởng. Biện pháp trì hỗn để tìm cách đối phó đương nhiên phải bị phê bình, do đó nó mang nghĩa xấu. Na…