停妻再娶
đình thê tái thú
Hán Việt: đình thê tái thú · Pinyin: tíng qī zài qǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拋棄未離異的妻子而再娶。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「問他一個交結貢官,停妻再娶,縱容潑婦,枉法成招。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有妻并未离异,又与人正式结婚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓抛弃未离异的妻子再与别人结婚。犹言重婚。
Eng
- Cihui 停妻再娶 íngqīzàiqǔ f.e. commit bigamy