停滯不前
đình trệ bất tiền
Hán Việt: đình trệ bất tiền · Pinyin: tíng zhì bù qián
Tổng quan
mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ) | đình trệ | lặp đi lặp lại | đứng yên
Nghĩa
Việt
- Cihui mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ) | đình trệ | lặp đi lặp lại | đứng yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物受到阻礙,無法再繼續發展前進。如:「人若志得意滿,則容易停滯不前。」
Eng
- CC-CEDICT stuck and not moving forward (idiom); stagnant|in a rut|at a standstill
- Cihui 停滯不前 íngzhìbùqián f.e. be bogged down; be stagnant | Tánpàn ∼. The negotiations are bogged down.