停火

tíng huǒ đình hỏa

Hán Việt: đình hỏa · Pinyin: tíng huǒ

Tổng quan

ngừng bắn

Cấu tạo: (đình) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng bắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暫時中止交戰。如:「雙方訂立停火協定。」 2.停,留。「停火」指燈火不滅。《二刻拍案驚奇》卷二五:「打點人靜後,出來捲取東西。怎當這人家新房裡頭一夜停火到天明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交战一方或双方暂时停止军事对抗行为的状态。在战争中,有时为了撤退平民和伤员或处理战死者遗体,交战双方通过谈判达成协议实行有限期的停火。为了实现停战,可先举行停火谈判。有时交战一方为了某种目的,也可宣布实行单方面停火。

Eng

  • CC-CEDICT to cease fire|ceasefire
  • Cihui to cease fire; ceasefire

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开战 · 开火