開火

kāi huǒ khai hỏa

Hán Việt: khai hỏa · Pinyin: kāi huǒ

Tổng quan

nổ súng

Cấu tạo: (khai) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổ súng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍炮開始射擊。指雙方開始爭鬥。如:「前線已經開火了。」也作「開戰」、「開仗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)放枪发炮,开始打仗前线~了; 比喻进行抨击向官僚主义~。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①放枪发炮,开始打仗前线~了。②比喻进行抨击向官僚主义~。

Eng

  • CC-CEDICT to open fire; to start shooting|to light the flame (for cooking)
  • Cihui to open fire; to start shooting; to light the flame (for cooking)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开战

Từ trái nghĩa

停火