开战
khai chiến
Hán Việt: khai chiến · Pinyin: kāi zhàn
Tổng quan
khai chiến; tuyên chiến. tuyên chiến với thiên nhiên
打起仗来; 比喻开始进行激烈斗争:向制假售假的违法行为~。
雙方開始爭鬥。如:「兩國於談判破裂後開戰。」、「那對夫妻常為一點小事開戰。」也作「開火」、「開仗」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (sử học) cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu âu), chiến dịch; cuộc vận động lớn; khai chiến: khai chiến/tuyên chiến; tuyên chiến
- Biên soạn 開戰 kāizhàn* v.o. 1. make war 2. battle against
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方開始爭鬥。如:「兩國於談判破裂後開戰。」、「那對夫妻常為一點小事開戰。」也作「開火」、「開仗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打起仗来; 比喻开始进行激烈斗争:向制假售假的违法行为~。
- Kaggle Zh-Vi crusade
Eng
- Cihui to start a war; to make war; to battle against
- Tần suất từ 開戰 kāizhàn* v.o. 1. make war 2. battle against , Tāmen xiàng dàzìrán ∼. They're battling the elements
other
- Nguồn khác Mở cuộc đánh nhau