停版

tíng bǎnđình bản

Hán Việt: đình bản · Pinyin: tíng bǎn

Tổng quan

Không in ra nữa, ngừng xuất bản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书刊停止出版,不再印行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出版商不再印製某一書籍,也可能歷經很長的時期,再度出版。

Cấu tạo: 停 (đình) + 版 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngừng xuất bản
  • Tần suất từ Không in ra nữa, ngừng xuất bản.; hông in ra nữa, ngừng xuất bản
  • Biên soạn 停版 tíngbǎn v. suspend publication

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出版商不再印製某一書籍,也可能歷經很長的時期,再度出版。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书刊停止出版,不再印行。

Eng

  • Cihui 停版 tíngbǎn v. suspend publication
  • Tần suất từ 停版 tíngbǎn v. suspend publication

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休刊 · 停刊