停刊

tíng kānđình khan

Hán Việt: đình khan · Pinyin: tíng kān

Tổng quan

đình bản; ngừng xuất bản (báo, tạp chí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓报纸﹑杂志停止刊行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

報章雜誌停止刊行。如:「這本雜誌早在幾年前就停刊了。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 刊 (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản
  • Biên soạn stop publication

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報章雜誌停止刊行。如:「這本雜誌早在幾年前就停刊了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓报纸﹑杂志停止刊行。

Eng

  • Cihui 停刊 íngkān v.o. stop publication

Đức

  • Handedict eingehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休刊 · 停版

Từ trái nghĩa

出版 · 复刊