健步如飛

jiàn bù rú fēi kiện bộ như phi

Hán Việt: kiện bộ như phi · Pinyin: jiàn bù rú fēi

Tổng quan

chạy nhanh như bay

Cấu tạo: (kiện) + (bộ) + (như) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy nhanh như bay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人步行的速度像飛行一般快速。《文明小史》第五八回:「黃世昌吩咐轎班,加緊跑路,有要緊事要回公館去,轎夫答應,健步如飛,不多一刻,到了。」

Eng

  • CC-CEDICT running as fast as flying
  • Cihui running as fast as flying

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

步履艰难