侧生荔枝

trắc sanh lệ chi

Hán Việt: trắc sanh lệ chi

Tổng quan

Một bên mọc mắt rồng, một bên mọc cây vải (Tả Tư: Thục đô phú

Cấu tạo: (trắc) + (sanh) + (lệ) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Một bên mọc mắt rồng, một bên mọc cây vải (Tả Tư: Thục đô phú