trắc

Hán Việt: trắc

Tổng quan

một bên nghiêng về nghiêng ở một phía bên nghiêng về một bên

侧丝 · 侧写 · 侧冲 · 侧击 · 侧卧 · 侧向 · 侧壁 · 侧头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrắc
Quảng Đôngzak1
Chú âmㄘㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcrik
Baxter-Sagart[ts]rək
Hán ngữ Thượng cổ[ts]rək
Phản thiết黨曰反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 側
  • Thiều Chửu Bên. Như {trắc diện} [側面] mặt bên, trắc thất [側室] vợ lẽ, {trụ lập môn trắc} [住立門側] đứng lại bên cửa. Lóng. Như {vô trắc thính} [無側聽] chớ nghe lóng. Nghiêng. Như {trắc mục} [側目] nghé mắt, {trắc thân} [側身] nghiêng mình. Nguyễn Du [阮攸] : {Thê kiến kì phu trắc mục thị} [妻見其夫側目視] (Tô…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侧 (形声。从人,则声。本义旁边) 同本义。亦用作谦词 侧,旁也。--《说文》 居侧室。--《礼记·内则》。注谓夹之室次燕寝也。” 立于侧阶。--《书·顾命》 倾容幸而待侧。--《楚辞·思古》 有泉侧出。--宋·王安石《游褒禅山记》 又如左侧;右侧;侧闻(谦词。表示从旁听到);侧畔(旁边) 边缘 坎坎伐辐兮,置之河之侧兮。--《诗·魏风·伐檀》 铸钟官赤侧。--《史记·平准书》。集解以赤铜为其廓也。” 侧 向旁边歪斜 樊哙侧其盾以撞。--《史记·项羽本纪》 侧弁之俄 侧 cě ①旁边~面、两~。 ②向一边歪斜~目、~耳细听、~重效果。又见zè。 【侧锋】…

Eng

  • CC-CEDICT the side|to incline towards|to lean|inclined|lateral|side
  • CC-CEDICT lean on one side

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】阻力切【集韻】【韻會】札色切,𠀤音㳁。旁也,傾也。【詩·召南】在南山之側。【書·洪範】無反無側。【註】不偏邪也。 又𤰞隘也。【書·堯典】明明揚側陋。 又叛黨曰反側。【後漢·光武紀】使反側子自安。 又【儀禮·旣夕】有司請祖期曰日側。【註】側,昳也。謂將過中之時。與𣅦同。 又側注,冠名。酈食其服以見沛公。 又側生,茘支名。 又與特通。【儀禮·士冠禮】側尊一甒醴。【註】特設一尊醴也。又【聘禮】公側授宰玉。又側授宰幣。【註】謂君特授,不假相也。 又同仄。【史記·平準書】公卿鑄鏱官赤側。【註】赤側,錢名。 考證:〔【禮·聘禮】公側授宰玉。又側授宰幣。〕 謹照本書之例上禮字改又字。

Thuyết Văn

旁也。 从人。則聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不正曰仄。不中曰側。二義有別。而經傳多通用。如反側當爲反仄。仄者、未全反也。 阻力切。一部。

【側】 (trắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: Trở lực thiết Thượng tự: 阻 (trở) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 侧 · 侧 · 側 · 侧 · 側