偶然性

ǒu rán xìngngẫu nhiên tính

Hán Việt: ngẫu nhiên tính · Pinyin: ǒu rán xìng

Tổng quan

TÍNH tính ngẫu nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

指事物发展、变化中可能出现也可能不出现,可以这样发生也可以那样发生的情况。偶然性和事物发展过程的本质没有直接关系,但它的后面常常隐藏着必然性。(跟“必然性”相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物發展過程中,可能出現或不可能出現,可以這樣也可以那樣發生的情況。此與事物發展的本質沒有必然的關係。

Cấu tạo: 偶 (ngẫu) + 然 (nhiên) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tình cờ
  • Cihui ngẫu nhiên
  • Cihui tình cờ may mắn
  • Tần suất từ sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận, may ra có thể, cơ hội làm giàu, cơ hội để phất, tình cờ, ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu nhiên, may mà, (thông tục) liều, đánh liều, tình cờ mà tìm thấy, tình cờ mà gặp, (thông tục) liều làm mà thành công, cầu may; sự tình cờ , ngẫu nhiên , tình cờ may mắn; ngẫu nhiên tính: tính ngẫu nhiên; TÍNH tính ngẫu nhiên; tính ngẫu nhiên
  • Biên soạn 偶然性 uránxìng n. contingency; fortuity; chance ◆attr. occasional

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物發展過程中,可能出現或不可能出現,可以這樣也可以那樣發生的情況。此與事物發展的本質沒有必然的關係。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物发展、变化中可能出现也可能不出现,可以这样发生也可以那样发生的情况。偶然性和事物发展过程的本质没有直接关系,但它的后面常常隐藏着必然性。(跟“必然性”相对)。
  • Kaggle Zh-Vi chance

Eng

  • JMdict contingency
  • JMdict fortuity
  • JMdict randomness
  • JMdict unpredictability
  • JMdict haphazardry
  • Cihui chance; fortuity; serendipity
  • Tần suất từ 偶然性 uránxìng n. contingency; fortuity; chance ◆attr. occasional

Đức

  • Handedict Zufälligkeit

ja

  • JMdict 偶然性(ぐうぜんせい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

必然性