偶然性

ǒu rán xìng ngẫu nhiên tính

Hán Việt: ngẫu nhiên tính · Pinyin: ǒu rán xìng

Tổng quan

sự tình cờ | ngẫu nhiên | tình cờ may mắn

Cấu tạo: (ngẫu) + (nhiên) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tình cờ | ngẫu nhiên | tình cờ may mắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物發展過程中,可能出現或不可能出現,可以這樣也可以那樣發生的情況。此與事物發展的本質沒有必然的關係。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物发展、变化中可能出现也可能不出现,可以这样发生也可以那样发生的情况。偶然性和事物发展过程的本质没有直接关系,但它的后面常常隐藏着必然性。(跟“必然性”相对)。

Eng

  • CC-CEDICT chance|fortuity|serendipity
  • Cihui chance; fortuity; serendipity

ja

  • JMdict contingency|fortuity|randomness|unpredictability|haphazardry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

必然性