偶然發現

ǒu rán fā xiàn ngẫu nhiên phát hiện

Hán Việt: ngẫu nhiên phát hiện · Pinyin: ǒu rán fā xiàn

Tổng quan

cháy, bùng cháy, bốc cháy, bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên, xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...), hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...), đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy), (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra, tình cờ, ngẫu nhiên, (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy,…

Cấu tạo: (ngẫu) + (nhiên) + (phát) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cháy, bùng cháy, bốc cháy, bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên, xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...), hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...), đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy), (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại xảy đến…