偶然相遇

ngẫu nhiên tương ngộ

Hán Việt: ngẫu nhiên tương ngộ

Tổng quan

sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...), gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với

Cấu tạo: (ngẫu) + (nhiên) + (tương) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...), gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với