偶然遇見

ngẫu nhiên ngộ kiến

Hán Việt: ngẫu nhiên ngộ kiến

Tổng quan

tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp chạy vào trong, mắc vào, rơi vào, va phải, đụng phải, hoà hợp với nhau; đổi thành, biến thành, ngẫu nhiên gặp, đạt tới

Cấu tạo: (ngẫu) + (nhiên) + (ngộ) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ họp, hội họp, giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp chạy vào trong, mắc vào, rơi vào, va phải, đụng phải, hoà hợp với nhau; đổi thành, biến thành, ngẫu nhiên gặp, đạt tới