偷合取容

tōu hé qǔ róng thâu hợp thủ dung

Hán Việt: thâu hợp thủ dung · Pinyin: tōu hé qǔ róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (hợp) + (thủ) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苟且迎合,取悅別人,以求容身。《史記.卷七三.白起王翦傳》:「然不能輔秦建德,固其根本,偷合取容,以至歾身。」也作「偷合苟容」、「苟合取容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉承迎合别人,使自己能苟且地生活下去。同“偷合苟容”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"偷合苟容"。
  • Tân Hoa Tự Điển 奉承迎合别人,使自己能苟且地生活下去。同偷合苟容”。