偷合苟容

tōu hé gǒu róng thâu hợp cẩu dung

Hán Việt: thâu hợp cẩu dung · Pinyin: tōu hé gǒu róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (hợp) + (cẩu) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 苟且迎合,取悅別人,以求容身。《荀子.臣道》:「不卹君之榮辱,不卹國之臧否,偷合苟容,以之持祿養交而已耳,國賊也。」《新唐書.卷一三二.吳兢傳》:「臣誠恐天下骨鯁士以讜言為戒,橈直就曲,斵方為刓,偷合苟容,不復能盡節忘身,納君於道矣。」也作「偷合取容」、「苟合取容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷:苟且。奉承迎合别人,使自己能苟且地生活下去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"偷合取容"。 2.谓苟且迎合以取悦于人。
  • Tân Hoa Tự Điển 偷苟且。奉承迎合别人,使自己能苟且地生活下去。

Eng

  • Cihui 偷合苟容 ōuhégǒuróng f.e. toady to sb. for mere survival