偷寒送暖

tōu hán sòng nuǎn thâu hàn tống noãn

Hán Việt: thâu hàn tống noãn · Pinyin: tōu hán sòng nuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (hàn) + (tống) + (noãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中撮合男女私情。元.關漢卿《救風塵》第三折:「釘靴雨傘為活計,偷寒送暖作營生。」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「枉罵他偷寒送暖小奴才,要這般當面搶白。」也作「送暖偷寒」。 2.巴結奉承。《隋唐演義》第二回:「這些宦官宮妾,見皇后有些偏向,自然偷寒送暖,添嘴搠舌。」也作「送暖偷寒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗里照顾寒暖。比喻奉承拍马。也比喻对人关切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奉承拍马。 2.指对人关切。元曲中多指暗中撮合男女私情。 3.喻偷情。

Eng

  • Cihui 偷寒送暖 ōuhánsòngnuǎn f.e. do everything to help others