偷工減料

tōu gōng jiǎn liào thâu công giảm liêu

Hán Việt: thâu công giảm liêu · Pinyin: tōu gōng jiǎn liào

Tổng quan

làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ) | xây dựng cẩu thả | công việc cẩu thả

Cấu tạo: (thâu) + (công) + (giảm) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ) | xây dựng cẩu thả | công việc cẩu thả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指商人为了牟取暴利而暗中降低产品质量,削减工料。现也指做事图省事,马虎敷衍。
  • Tân Hoa Tự Điển 不按工程质量要求,减省工序,暗减用料据查,这下游一带的工程有偷工减料的情况。

Eng

  • CC-CEDICT to skimp on the job and stint on materials (idiom)|jerry-building|sloppy work
  • Cihui 偷工減料 ōugōngjiǎnliào f.e. jerry-build; cut corners in workmanship