偷工減料

tōu gōng jiǎn liào thâu công giảm liêu

Hán Việt: thâu công giảm liêu · Pinyin: tōu gōng jiǎn liào

Tổng quan

làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ) | xây dựng cẩu thả | công việc cẩu thả

Cấu tạo: (thâu) + (công) + (giảm) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ) | xây dựng cẩu thả | công việc cẩu thả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不依照生產或工程所規定的品質及數量要求,而削減工序和用料。《兒女英雄傳》第二回:「這下游一帶的工程都是偷工減料作的,斷靠不住。」也作「減工偷料」。

Eng

  • CC-CEDICT to skimp on the job and stint on materials (idiom)|jerry-building|sloppy work
  • Cihui 偷工減料 ōugōngjiǎnliào f.e. jerry-build; cut corners in workmanship