偷樑換柱

tōu liáng huàn zhù thâu lương hoán trụ

Hán Việt: thâu lương hoán trụ · Pinyin: tōu liáng huàn zhù

Tổng quan

nghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột | thay thế đồ thật bằng đồ giả | gây ra lừa đảo (thành ngữ)

Cấu tạo: (thâu) + (lương) + (hoán) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lấy cắp xà và thay bằng cột | thay thế đồ thật bằng đồ giả | gây ra lừa đảo (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻暗中玩弄手法,以假代真,以劣代优。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻暗中玩弄手法,改变事物的性质和内容,以假代真趁老人病危,他买通律师,偷梁换柱,把遗嘱改了。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to steal a rafter and replace it with a column|to replace the original with a fake|to perpetrate a fraud (idiom)
  • Cihui 偷梁換柱 ōuliánghuànzhù id. perpetrate a fraud