偷生
thâu sanh
Hán Việt: thâu sanh · Pinyin: tōu shēng
Tổng quan
sống không mục đích
Nghĩa
Việt
- Cihui sống không mục đích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苟且求生。《文選.李陵.答蘇武書》:「子卿視陵,豈偷生之士,而惜死之人哉!」也作「偷活」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟且地生存着存者且偷生,死者长已矣!
Eng
- CC-CEDICT to live without purpose
- Cihui to live without purpose