偷香竊玉

tōu xiāng qiè yù thâu hương thiết ngọc

Hán Việt: thâu hương thiết ngọc · Pinyin: tōu xiāng qiè yù

Tổng quan

nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ) | tán tỉnh lăng nhăng | quan hệ tình dục bí mật phi pháp

Cấu tạo: (thâu) + (hương) + (thiết) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ) | tán tỉnh lăng nhăng | quan hệ tình dục bí mật phi pháp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻引诱妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻男子与女人偷情私通安排布地瞒天谎,成就偷香窃玉情。

Eng

  • CC-CEDICT lit. stolen scent, pilfered jade (idiom); philandering|secret illicit sex
  • Cihui 偷香竊玉 ōuxiāngqièyù id. 1. have illicit sexual relations with a woman 2. womanize