偷香竊玉
thâu hương thiết ngọc
Hán Việt: thâu hương thiết ngọc · Pinyin: tōu xiāng qiè yù
Tổng quan
nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ) | tán tỉnh lăng nhăng | quan hệ tình dục bí mật phi pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ) | tán tỉnh lăng nhăng | quan hệ tình dục bí mật phi pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷香指賈充女與韓壽私通的故事。參見「偷香」條。竊玉指鄭生事。參見「竊玉」條。偷香竊玉指男女私通。元.白樸《東牆記》第三折:「似這等偷香竊玉,幾得一發明白。」也作「弄玉偷香」、「竊玉偷香」。
Eng
- CC-CEDICT lit. stolen scent, pilfered jade (idiom); philandering|secret illicit sex
- Cihui 偷香竊玉 ōuxiāngqièyù id. 1. have illicit sexual relations with a woman 2. womanize