偷雞摸狗
thâu kê mạc cẩu
Hán Việt: thâu kê mạc cẩu · Pinyin: tōu jī mō gǒu
Tổng quan
bắt chước chó trộm gà (thành ngữ) | ăn cắp | vụng trộm với phụ nữ | ngoại tình 1. trộm đạo; trộm cắp。指偷盜(多指小偷小摸)。 2. vụng trộm; lăng nhăng; mèo mả gà đồng (thường chỉ quan hệ nam nữ)。指男子亂搞男女關係。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt chước chó trộm gà (thành ngữ) | ăn cắp | vụng trộm với phụ nữ | ngoại tình 1. trộm đạo; trộm cắp。指偷盜(多指小偷小摸)。 2. vụng trộm; lăng nhăng; mèo mả gà đồng (thường chỉ quan hệ nam nữ)。指男子亂搞男女關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指偷窃的行为。也指不正经的勾当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"偷鸡盗狗"。 2.指偷窃。 3.指背着自己的配偶和他人搞男女关系。
Eng
- CC-CEDICT to imitate the dog and steal chicken (idiom)|to pilfer|to dally with women|to have affairs
- Cihui to imitate the dog and steal chicken (idiom); to pilfer; to dally with women; to have affairs