傅粉何郎

fù fěn hé láng phó phấn hà lang

Hán Việt: phó phấn hà lang · Pinyin: fù fěn hé láng

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (phấn) + (hà) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三國時何晏臉色白淨,魏明帝以為他抹粉。見南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》。後用以稱美男子。唐.李端〈贈郭駙馬〉詩:「熏香荀令偏憐少,傅粉何郎不解愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傅粉:敷粉,抹粉;何郎:何晏,字平叔,曹操养子。原指何宴面白,如同搽了粉一般。后泛指美男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 傅粉敷粉,抹粉;何郎何晏,字平叔,曹操养子。原指何宴面白,如同搽了粉一般◇泛指美男子。