傍人門戶

bàng rén mén hù bàng nhân môn hộ

Hán Việt: bàng nhân môn hộ · Pinyin: bàng rén mén hù

Tổng quan

phụ thuộc vào ai đó ựa vào cửa ngõ nhà người. bạng nhân môn hộ bạng nhân môn hộ ☆Dựa vào cửa ngõ nhà người. dựa dẫm。比喻依賴他人,寄人籬下。

Cấu tạo: (bàng) + (nhân) + (môn) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạng nhân môn hộ bạng nhân môn hộ ☆Dựa vào cửa ngõ nhà người.
  • Cihui phụ thuộc vào ai đó ựa vào cửa ngõ nhà người. bạng nhân môn hộ bạng nhân môn hộ ☆Dựa vào cửa ngõ nhà người. dựa dẫm。比喻依賴他人,寄人籬下。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻依靠別人,不能自立。宋.蘇軾《東坡志林》卷一二:「吾輩不肖,方傍人門戶,何暇爭閒氣耶?」《紅樓夢》第一○九回:「邢姑娘是媽媽知道的,如今在這裡也很苦,娶了去雖說我家窮,究竟比他傍人門戶好多著呢?」也作「傍門依戶」。

Eng

  • CC-CEDICT to be dependent upon sb
  • Cihui to be dependent upon sb