傍人門戶

bàng rén mén hù bàng nhân môn hộ

Hán Việt: bàng nhân môn hộ · Pinyin: bàng rén mén hù

Tổng quan

phụ thuộc vào ai đó ựa vào cửa ngõ nhà người. bạng nhân môn hộ bạng nhân môn hộ ☆Dựa vào cửa ngõ nhà người. dựa dẫm。比喻依賴他人,寄人籬下。

Cấu tạo: (bàng) + (nhân) + (môn) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ thuộc vào ai đó ựa vào cửa ngõ nhà người. bạng nhân môn hộ bạng nhân môn hộ ☆Dựa vào cửa ngõ nhà người. dựa dẫm。比喻依賴他人,寄人籬下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍:依靠,依附;门户:门第。比喻依赖别人,不能自立。
  • Tân Hoa Tự Điển 傍依靠,依附;门户门第。比喻依赖别人,不能自立。

Eng

  • CC-CEDICT to be dependent upon sb
  • Cihui to be dependent upon sb