傍門依戶

bàng mén yī hù bàng môn y hộ

Hán Việt: bàng môn y hộ · Pinyin: bàng mén yī hù

Tổng quan

Cấu tạo: (bàng) + (môn) + (y) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻依靠別人,不能自立。明.孫仁孺《東郭記》第二齣:「盡宇內秦楚燕韓,傍門依戶者,共是俺一家友生。」也作「傍人門戶」。