備嘗辛苦
bị thường tân khổ
Hán Việt: bị thường tân khổ · Pinyin: bèi cháng xīn kǔ
Tổng quan
đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ) chịu đựng gian khổ; chịu gian nan khốn khổ。備:盡,全。嘗:經歷。受盡了艱難困苦。
Nghĩa
Việt
- Cihui đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ) chịu đựng gian khổ; chịu gian nan khốn khổ。備:盡,全。嘗:經歷。受盡了艱難困苦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歷盡艱難困苦。唐.韓愈〈順宗實錄一〉:「上常親執弓矢,率軍後先導衛,備嘗辛苦。」也作「備嘗艱苦」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to have suffered all kinds of hardships
- Cihui (idiom) to have suffered all kinds of hardships