備而不用

bèi ér bù yòng bị nhi bất dụng

Hán Việt: bị nhi bất dụng · Pinyin: bèi ér bù yòng

Tổng quan

chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần | dự trữ để sử dụng sau này

Cấu tạo: (bị) + (nhi) + (bất) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần | dự trữ để sử dụng sau này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已準備好而暫時不用。如:「大夥另外擬出一個方案備而不用,但只要情況危急便會派上用場。」

Eng

  • CC-CEDICT have sth ready just in case|keep sth for possible future use
  • Cihui have sth ready just in case; keep sth for possible future use