催促
thôi xúc
Hán Việt: thôi xúc · Pinyin: cuī cù
Tổng quan
thúc giục
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc giục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 催趕。《三國演義》第五三回:「玄德自雲長來取長沙,與孔明隨後催促人馬接應。」《儒林外史》第三四回:「次早天色未明,孫解官便起來催促騾夫,腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 促使赶快行动;推动从速去做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.促使赶快行动;推动从速去做。
Eng
- CC-CEDICT to urge
- Cihui to urge
ja
- JMdict pressing|urging|demanding|demand