督促
đốc xúc
Hán Việt: đốc xúc · Pinyin: dū cù
Tổng quan
THÚC, XÚC thúc giục; đốc thúc; đôn đốc. đã bố trí công việc rồi, nhưng phải tích cực đốc thúc giám sát
监督催促:已经布置了的工作,应当认真~检查。
監督催促。《三國志.卷四六.吳書.孫堅傳》:「當進軍討卓,遣長史公仇稱將兵從事還州督促軍糧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
- Cihui thúc giục
- Biên soạn v. supervise and urge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監督催促。《三國志.卷四六.吳書.孫堅傳》:「當進軍討卓,遣長史公仇稱將兵從事還州督促軍糧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监督催促:已经布置了的工作,应当认真~检查。
Eng
- JMdict urge
- JMdict demand
- JMdict importunity
- Cihui to supervise and urge completion of a task; to urge on
Đức
- Handedict jmdn. zu etw. anhalten
ja
- JMdict 督促(とくそく)